Fluentide
Từ vựng tiếng Trung

框架

framework

Nghĩa ngắn ở trên là tiếng Anh — bản tiếng Việt đang được bổ sung.

框架
kuàngjiàThanh 4
Pinyin
kuàngjià
Số nét
19
Xuất hiện trong
2 tập

Thứ tự nét của 框架

框架 viết bằng 19 nét (: 10, : 9). Hình vẽ tự động chạy lại.

Cách dùng

HSK 6. The standard one for judging whether an asset can carry monetary functions.

Nghe 框架 trong các tập thật

框架 xuất hiện trong 2 tập podcast Fluentide, ở tốc độ nói tự nhiên của người bản ngữ. Mỗi câu phát ở mức dễ nhất mà nó tồn tại — đổi độ khó để nghe đúng khoảnh khắc đó ở trình độ của bạn, luôn kèm pinyin và bản dịch.

判断一种资产能否承担货币职能,标准的分析框架包含三项属性。

Khung phân tích tiêu chuẩn để đánh giá xem một tài sản có thể đóng vai trò tiền tệ hay không bao gồm ba thuộc tính.

“Nếu ngày mai thế giới tận thế, thì ngày hôm sau đơn vị tiền tệ toàn cầu sẽ là thẻ Pokémon”: một nhà đầu tư đang nắm giữ 500.000 thẻ nói nghiêm túc, và những điểm ông ấy sai còn thú vị hơn những điểm đúngCao cấp

而是一个决策框架的问题:当一个机构被暂停时,决策者默认它的各个组成部分是同质的——都可以先关掉,以后再打开。

Mà là một vấn đề về khung phân tích ra quyết định: khi một tổ chức bị tạm dừng, các nhà ra quyết định mặc định coi các bộ phận cấu thành của nó là đồng nhất — tất cả đều có thể tắt bây giờ và bật lại sau.

“Một trung tâm khoa học không có bộ phận khoa học, còn gọi là trung tâm khoa học được không?” Trung tâm Khoa học Ontario cắt giảm 30 vị trí, loại bỏ hoàn toàn bộ phận khoa họcCao cấp

Xem toàn bộ kho tập nghe

Câu hỏi thường gặp

Từ liên quan trong cùng các tập

Học bằng cách nghe

Gặp lại 框架 — trong tiếng Trung thật, ở đúng mức của bạn.

Bạn vừa thấy 框架 trong 2 tập. Fluentide tiếp tục đưa bạn các tập tin tức ở đúng trình độ, để từ này — và hàng nghìn từ khác — quay lại trong câu thật cho tới khi nhớ hẳn. Năm tập miễn phí sau khi đăng nhập bằng liên kết gửi qua email — không mật khẩu, không thanh toán.