Fluentide
Từ vựng

Từ vựng tiếng Trung theo mức HSK

Tra từ, nghe từ đó trong tập nghe thật, rồi giữ lại. 600 từ và cụm từ tiếng Trung thiết yếu, sắp theo mức HSK và nối với chính những tập nghe mà bạn gặp chúng trong ngữ cảnh.

Phương pháp khi áp dụng thật

Học từ vựng tiếng Trung trong ngữ cảnh, không phải trên thẻ từ rời

Fluentide đặt bạn ở mức HSK mà bạn đã hiểu 70–80% từ vựng, rồi đưa lớp từ tiếp theo vào qua các tập tin tức thật. Mỗi từ mới đều hiện kèm pinyin, nghĩa và tập nghe nơi bạn vừa gặp nó.

Từ vựng tiếng Trung là gì?

Từ vựng tiếng Trung là tập hợp từ và cụm từ một người học cần để đọc, nghe và nói tiếng Quan Thoại ở một mức nhất định.

Đề cương HSK 3.0 chia từ vựng thành các cấp tích luỹ, và bài thi HSK 1–6 mới thay cho HSK 2.0 từ ngày 13/12/2026. HSK 1 có 300 từ cho người mới hoàn toàn, HSK 2 500 từ tích luỹ, HSK 3 1.000, HSK 4 2.000, HSK 5 khoảng 3.600, HSK 6 khoảng 5.400 và HSK 7–9 khoảng 11.000 từ.

Mỗi từ được viết bằng chữ Hán, phát âm theo pinyin với bốn thanh cộng thanh nhẹ, và đi kèm lượng từ khi đếm. Giao tiếp hằng ngày bắt đầu chạy được từ khoảng 1.200 từ (giữa HSK 3 và HSK 4); đọc báo thoải mái cần 3.000–5.000 từ (HSK 5–6).

Phần lớn người học đều đặn đạt khoảng 1.200 từ sau 12–18 tháng, và khoảng 5.000 từ sau 3–5 năm. Nếu bạn muốn hiểu vì sao nghe nhiều lại làm từ vựng lên nhanh hơn cày danh sách, hãy đọc phương pháp đầu vào dễ hiểu.

Lợi thế Hán Việt, và chỗ nó dừng lại

Người Việt học từ vựng tiếng Trung có một lợi thế mà người học từ tiếng Anh không có. 经济 là kinh tế, 政府 là chính phủ, 发展 là phát triển, 环境 là môi trường, 社会 là xã hội. Càng lên cao lợi thế càng lớn, vì đúng lớp từ Hán Việt đó là lớp từ HSK 5–6 dùng nhiều nhất: tin tức, kinh tế, chính sách.

Nhưng lợi thế dừng ở phần nghĩa. Bạn nhớ nghĩa của 经济 ngay, mà vẫn không nghe ra nó khi nó được đọc là jīngjì trong một câu chạy với tốc độ bình thường. Đó là lý do mỗi từ ở đây đều gắn với audio: để cái bạn đã biết bằng tiếng Việt được nối với âm Quan Thoại thật.

Mỗi mức HSK cần bao nhiêu từ?

Thang trình độ HSKHSK 3.0 cấp 1 đến 6 cùng số từ vựng tích luỹ: HSK 1 cần 300 từ, HSK 2 cần 500 từ, HSK 3 cần 1.000 từ, HSK 4 cần 2.000 từ, HSK 5 khoảng 3.600 từ và HSK 6 khoảng 5.400 từ. Số liệu theo đề cương thi HSK 3.0 chính thức.Các mức HSK theo số từ vựng tích luỹHSK 1nhập môn300 từHSK 2sơ cấp500 từHSK 3tiền trung cấp1.000 từHSK 4trung cấp2.000 từHSK 5trung cao cấp~3.600 từHSK 6cao cấp~5.400 từNguồn: đề cương thi HSK 3.0, chinesetest.cn
Số từ cần biết ở mỗi cấp, tính cả các cấp bên dưới.

Chuẩn HSK 3.0 quy định mỗi cấp bằng một số từ vựng tích luỹ. Phần lớn người học đạt khoảng 1.200 từ sau 12–18 tháng học đều; khoảng 5.000 từ thường mất 3–5 năm.

Duyệt từ vựng tiếng Trung theo mức HSK

Câu hỏi thường gặp

Những từ xuất hiện nhiều nhất trong các tập nghe

Toàn bộ 841 từ có trang chi tiết

Mọi từ tiếng Trung đã có trang đầy đủ trên Fluentide — pinyin, nghĩa, âm Hán Việt, phân tích chữ và audio ví dụ, đọc bằng tiếng Việt. Sắp theo mức HSK. Trang 6 trên 17. Phần nghĩa chi tiết của mỗi từ hiện vẫn là tiếng Anh; bản tiếng Việt đang được bổ sung.

眼睛yǎnjingeye
HSK 2
着zheaspect particle (continuous state)
HSK 2
知道zhīdàoto know
HSK 2
票piàoticket
HSK 2
离lífrom; away from; to leave
HSK 2
穿chuānto wear; put on
HSK 2
笑xiàoto laugh; to smile
HSK 2
第一dì-yīfirst; number one
HSK 2
累lèitired
HSK 2
红hóngred; popular; lucky
HSK 2
给gěito give; for; to (someone)
HSK 2
羊肉yángròulamb; mutton
HSK 2
考试kǎoshìexam; to take an exam
HSK 2
药yàomedicine; drug
HSK 2
虽然suīránalthough; even though
HSK 2
西瓜xīguāwatermelon
HSK 2
要yàoto want; will; need; must
HSK 2
觉得juédeto feel; to think
HSK 2
让ràngto let; to allow; to make (someone do)
HSK 2
说话shuōhuàto speak; to talk
HSK 2
课kèclass; lesson
HSK 2
贵guìexpensive; honorable (polite)
HSK 2
走zǒuto walk; to leave; to go
HSK 2
起床qǐchuángto get up; get out of bed
HSK 2
跑步pǎobùto run; to jog
HSK 2
路lùroad; route; way
HSK 2
跳舞tiàowǔto dance
HSK 2
踢足球tī zúqiúto play soccer (football)
HSK 2
身体shēntǐbody; health
HSK 2
过guoexperiential aspect particle; to pass; to cross
HSK 2
运动yùndòngsports; exercise; to exercise
HSK 2
近jìnnear; close
HSK 2
还háistill; also; even (more)
HSK 2
进jìnto enter; to go in
HSK 2
远yuǎnfar; distant
HSK 2
送sòngto give (as a gift); to deliver; to see off
HSK 2
铅笔qiānbǐpencil
HSK 2
错cuòwrong; mistake
HSK 2
长chánglong
HSK 2
门méndoor; gate
HSK 2
问wènto ask
HSK 2
问题wèntíquestion; problem
HSK 2
阴yīncloudy; overcast; shady
HSK 2
雪xuěsnow
HSK 2
非常fēichángvery; extremely
HSK 2
题tíquestion; problem (on a test)
HSK 2
颜色yánsècolor
HSK 2
高gāotall; high
HSK 2
鱼yúfish
HSK 2
鸡蛋jīdànegg (chicken egg)
HSK 2

Học tiếp

Lưu từ trong ngữ cảnh

Tạo tài khoản miễn phí để lưu từ ngay tại tập nghe bạn gặp nó

Từ vựng đọng lại khi nó gắn với audio, ngữ cảnh và một mức bạn thật sự hiểu được. Năm tập miễn phí sau khi đăng nhập bằng liên kết gửi qua email — không mật khẩu, không thanh toán.

  • Lưu trình độ của bạn
  • Gặp lại từ trong ngữ cảnh
  • Giữ tiến độ từ vựng theo từng tập